thất thố

  1. écart de langage ; imprudence.
    • Có điều thất thố xin ông lượng thứ cho
      veuillez, m'excuser, monsieur, de mes imprudences.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thất thố"

thất thố
Anh ấy vô tình làm vỡ chiếc cốc vì hành động thất thố.